Cách đọc 1 số ký tự đặc biệt trong tiếng anh


Toan's weblog

# number, hash (British English), pound (American English)

$ dollar

£ pound (British English)

% percent /pə’sent/

^ caret /’kærət/ (dùng để đánh dấu chỗ phải thêm chữ còn sót)

& ampersand /æmpəsænd/ (vẫn thường nghe mọi người đọc kí hiệu này là ‘and’ đấy)

* asterisk /’æstərisk/ (dấu hoa thị, ký hiệu này xuất hiện trên bàn phím điện thoại còn được đọc là “star” )

~ tilde /’tildə/ (dấu sóng, dấu ngã, dấu mềm)

! exclamation mark /,eksklə’mei∫n’mɑ:k/ (dấu cảm, dấu chấm than)

() parentheses /pə’renθisi:z/ (dấu ngoặc đơn)

– hyphen /’haifən/ (dấu nối trong từ ghép)

_ underscore /,ʌndə’skɔ:/, understroke /,ʌndə’strouk/ (dấu gạch dưới từ, ngữ dùng để nhấn mạnh)

+ plus sign (dấu cộng)

– minus sign (dấu trừ)

× multiplication sign (dấu nhân)

÷ division sign (dấu chia)

= equals (dấu bằng)

[] square brackets /’skweə’brækitz/ (dấu ngoặc vuông)

{} curly brackets (dấu ngoặc nhọn)

View original post 137 more words

Advertisements

Để lại comment đê!

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

Connecting to %s